| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây nhỡ, vỏ màu nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hay để xảm thuyền | |
| A | [màu] nâu đỏ | "Ngó lên chợ Lũng cây đa, Thấy em bán gạo, áo dà khăn xanh." (Cdao) |
| O | [kng] như dào | dà! vẽ chuyện ~ dà! có gì đâu mà làm to chuyện |
| Compound words containing 'dà' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dần dà | 56 | gradually, slowly, little by little |
| ái dà | 0 | (interjection indicating surprise) |
| úi dà | 0 | như ôi dào |
Lookup completed in 371,511 µs.