dào
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Overflow, overbrim, boil over |
Bọt nước dào lên trắng xóa | White foam was overflowing |
|
Overflow, overbrim, boil over |
Lòng dào lên niềm yêu thương vô hạn | A heart overflowing with boundless love. |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
dâng lên và tràn đầy |
bọt nước dào lên trắng xoá ~ "Khi ăn ở, lúc ra vào, Càng âu duyên mới, càng dào tình xưa." (TKiều) |
| O |
tiếng thốt ra biểu lộ ý phủ nhận, từ chối một cách thân mật |
dào, tin gì cái thằng ấy! ~ dào, chỉ vẽ chuyện! |
Lookup completed in 190,136 µs.