| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to inlay | áo dát vàng | a gold-inlaid shirt |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm mỏng kim loại bằng cách đập, cán | họ dát vàng thành từng tấm mỏng |
| V | gắn thêm từng mảnh trên bề mặt, thường để trang trí | người thợ đang dát vàng lên pho tượng ~ ông đã dát lên pho tượng này toàn vàng mười |
| Compound words containing 'dát' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bàn dát | 0 | rolling-pin |
| dát gái | 0 | xem nhát gái |
| dát như cáy | 0 | cowardly, chicken |
| dút dát | 0 | xem nhút nhát |
| văn dốt vũ dát | 0 | have neither civil nor military ability |
Lookup completed in 230,767 µs.