bietviet

dát

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to inlay áo dát vàng | a gold-inlaid shirt
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm mỏng kim loại bằng cách đập, cán họ dát vàng thành từng tấm mỏng
V gắn thêm từng mảnh trên bề mặt, thường để trang trí người thợ đang dát vàng lên pho tượng ~ ông đã dát lên pho tượng này toàn vàng mười
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 45 occurrences · 2.69 per million #11,494 · Advanced

Lookup completed in 230,767 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary