bietviet

dân chơi

Vietnamese → English (VNEDICT)
player
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người biết thưởng thức, sành sỏi trong các thú tiêu khiển nói chung một dân chơi có tiếng trong giới sưu tầm đồ cổ
N người ăn chơi, chơi bời sành sỏi nói chung [hàm ý chê] dân chơi thứ thiệt ~ nơi tụ tập của đám dân chơi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 177,123 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary