bietviet

dân tộc học

Vietnamese → English (VNEDICT)
ethnography, ethnology
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoa học nghiên cứu về nguồn gốc, sự phân bố, đặc trưng sinh hoạt vật chất và văn hoá của các dân tộc và về quan hệ văn hoá - lịch sử giữa các dân tộc giáo trình dân tộc học
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 21 occurrences · 1.25 per million #15,611 · Specialized

Lookup completed in 175,515 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary