bietviet

dâu

Vietnamese → English (VNEDICT)
daughter in law
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun (Bot) mulberry. bride; daughter-in-law; son's wife cô dâu chú rể | the bride and the bridegoom
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây trồng bằng cành, lá hình tim hay chia thành thuỳ, dùng để nuôi tằm, quả tụ thành khối trồng dâu nuôi tằm
N cây bụi thấp, cành có lông tơ, quả có nhiều núm mọng nước, thường dùng để chế rượu rượu vang dâu ~ quả dâu
N người phụ nữ đã lấy chồng, trong quan hệ với cha mẹ chồng, với gia đình và họ hàng nhà chồng con dâu ~ chị dâu ~ "Thân em mười sáu tuổi đầu, Cha mẹ ép gả làm dâu nhà người." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 131 occurrences · 7.83 per million #6,907 · Advanced

Lookup completed in 215,055 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary