dây chuyền
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| transmission wire |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
danh từ. chain |
dây chuyền vàng | Gold chain. Line |
|
danh từ. chain |
dây chuyền lắp ráp | an assembly line |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
dây gồm nhiều vòng nhỏ bằng kim loại móc nối vào nhau, thường dùng làm đồ trang sức |
mới đánh sợi dây chuyền |
| N |
hình thức tổ chức sản xuất gồm những bộ phận chuyên môn hoá thực hiện các khâu kế tiếp nhau theo một trình tự nhất định |
dây chuyền chế biến sữa ~ phản ứng dây chuyền (phản ứng từ cái nọ lan sang cái kia) |
Lookup completed in 185,352 µs.