bietviet

dã chiến

Vietnamese → English (VNEDICT)
field combat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đánh nhau không có chiến tuyến nhất định, chủ yếu là đánh vận động trên địa bàn ngoài thành phố đụng độ với cảnh sát dã chiến
A chuyên phục vụ cho quân đội đang chiến đấu, không ở cố định một nơi cầu phao dã chiến ~ bệnh viện dã chiến
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 97 occurrences · 5.8 per million #8,014 · Advanced

Lookup completed in 178,691 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary