| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| field combat | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đánh nhau không có chiến tuyến nhất định, chủ yếu là đánh vận động trên địa bàn ngoài thành phố | đụng độ với cảnh sát dã chiến |
| A | chuyên phục vụ cho quân đội đang chiến đấu, không ở cố định một nơi | cầu phao dã chiến ~ bệnh viện dã chiến |
Lookup completed in 178,691 µs.