bietviet

dã man

Vietnamese → English (VNEDICT)
savage, barbarian, brutal, barbarous
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj savage; barbarous hành động dã man | A savage action
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A thuộc về một giai đoạn phát triển của xã hội loài người thời nguyên thuỷ, khi đời sống con người vẫn còn có những mặt gần với đời sống thú vật, chưa có văn minh, tuy rằng loài người đã biết chăn nuôi và trồng trọt con người trong thời kì mông muội, dã man
A tàn ác theo lối dã thú, hết sức vô nhân đạo những đòn tra tấn dã man ~ bị tàn sát dã màn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 103 occurrences · 6.15 per million #7,792 · Advanced

Lookup completed in 154,591 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary