bietviet

dã ngoại

Vietnamese → English (VNEDICT)
in the open air, outdoor
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [hoạt động của quân đội] ở nơi xa doanh trại, xa địa điểm dân cư, không có công sự vững chắc cuộc hành quân dã ngoại
A ở ngoài trời, trong môi trường thiên nhiên và xa nơi đang cư trú du lịch dã ngoại ~ buổi sinh hoạt dã ngoại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 59 occurrences · 3.53 per million #10,161 · Advanced

Lookup completed in 156,557 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary