| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| in the open air, outdoor | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [hoạt động của quân đội] ở nơi xa doanh trại, xa địa điểm dân cư, không có công sự vững chắc | cuộc hành quân dã ngoại |
| A | ở ngoài trời, trong môi trường thiên nhiên và xa nơi đang cư trú | du lịch dã ngoại ~ buổi sinh hoạt dã ngoại |
Lookup completed in 156,557 µs.