bietviet

dãn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tăng độ dài hoặc thể tích mà không thay đổi khối lượng dây chun bị dãn
V trở lại trạng thái bình thường, không còn co lại, không còn căng thẳng nữa dãn gân dãn cốt ~ các nếp nhăn trên mặt dãn ra
V trở lại trạng thái không còn tập trung lại nữa, mà thưa ra đám đông đang dãn dần ra
V thải bớt, đuổi bớt [công nhân] thiếu việc làm, xí nghiệp đang dãn thợ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 42 occurrences · 2.51 per million #11,816 · Advanced

Lookup completed in 201,353 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary