| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tăng độ dài hoặc thể tích mà không thay đổi khối lượng | dây chun bị dãn |
| V | trở lại trạng thái bình thường, không còn co lại, không còn căng thẳng nữa | dãn gân dãn cốt ~ các nếp nhăn trên mặt dãn ra |
| V | trở lại trạng thái không còn tập trung lại nữa, mà thưa ra | đám đông đang dãn dần ra |
| V | thải bớt, đuổi bớt [công nhân] | thiếu việc làm, xí nghiệp đang dãn thợ |
| Compound words containing 'dãn' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| co dãn | 0 | co vào và dãn ra [nói khái quát] |
| dãn nở | 0 | [hiện tượng] tăng thể tích khi nhiệt độ tăng lên |
| thư dãn | 0 | làm cho cơ bắp, đầu óc được thả lỏng hoặc thảnh thơi hoàn toàn, tạo nên cảm giác thư thái và thoải mái cho cơ thể |
Lookup completed in 201,353 µs.