bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) moderate, reserved; (2) to take care, spare, (3) to expect, foresee
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tự hạn chế trong việc chi dùng, chỉ dùng từng ít một tiêu dè từng đồng ~ ăn dè
V tự hạn chế trong hành động, tránh không đụng đến nói năng nên dè miệng ~ chém tre chẳng dè đầu mặt (tng)
V biểu thị ý khẳng định dè dặt về việc đoán trước có điều gì đó không bình thường hoặc không hay tôi dè chuyện đó không đúng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 175,333 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary