| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| guard against-foresee the eventuality of | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chú ý, cẩn thận đề phòng vì lo điều không hay có thể xảy ra | mắt liếc dè chừng |
| V | chú ý chi dùng ở mức tối thiểu, phòng khi túng thiếu | ăn dè chừng |
Lookup completed in 168,069 µs.