| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| careful, cautious, reserved | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra thận trọng, tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do thấy cần phải cân nhắc | chi tiêu dè dặt ~ nói năng dè dặt ~ ăn dè dặt từng hạt một |
Lookup completed in 159,250 µs.