| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sandal (shoe) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng để mang ở bàn chân, thường làm bằng nhựa hoặc da, gồm có đế và quai | dép nhựa ~ chân đi dép |
| Compound words containing 'dép' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giày dép | 52 | footwear |
| dép cong | 1 | bow shoes |
| chân giày chân dép | 0 | to live in material comfort |
| dép dừa | 0 | coconut bark fiber sandals |
| dép lê | 0 | dép không có quai ở phía sau gót |
| dép quai hậu | 0 | dép có quai ở phía sau gót |
| giầy dép | 0 | xem giày dép |
Lookup completed in 219,013 µs.