dì
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| aunt (mother’s sister); mother’s younger sister |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
em gái hoặc chị của mẹ [có thể dùng để xưng gọi] |
sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì (tng) |
| N |
từ chị hoặc anh rể dùng để gọi em gái hoặc em gái vợ đã lớn, theo cách gọi của con mình |
|
| N |
vợ lẽ hoặc vợ kế của cha [chỉ dùng để xưng gọi] |
|
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| dì |
the aunt |
probably borrowed |
姨 ji4 (Cantonese) | 姨, yí(Chinese) |
Lookup completed in 178,103 µs.