dìm
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to hush up; to suppress |
dìm một việc xấu | To hush up a scandal to lower by trick; to press down |
| verb |
to hush up; to suppress |
dìm giá | To lower prices by tricks |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đè giữ cho thấp xuống hoặc chìm hẳn xuống dưới mặt nước |
họ đang dìm những cây gỗ to đùng xuống đáy ao ~ hắn dìm xuống nước cái xe máy mới cướp được |
| V |
làm cho ở vào tình trạng bị đè nén, kìm giữ |
cô đã dìm mọi tình cảm của mình lại |
| V |
dùng thủ đoạn làm cho hạ thấp xuống |
họ dìm giá sách ~ dìm cấp dưới |
Lookup completed in 215,105 µs.