bietviet

dìm

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to hush up; to suppress dìm một việc xấu | To hush up a scandal to lower by trick; to press down
verb to hush up; to suppress dìm giá | To lower prices by tricks
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đè giữ cho thấp xuống hoặc chìm hẳn xuống dưới mặt nước họ đang dìm những cây gỗ to đùng xuống đáy ao ~ hắn dìm xuống nước cái xe máy mới cướp được
V làm cho ở vào tình trạng bị đè nén, kìm giữ cô đã dìm mọi tình cảm của mình lại
V dùng thủ đoạn làm cho hạ thấp xuống họ dìm giá sách ~ dìm cấp dưới
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 37 occurrences · 2.21 per million #12,490 · Advanced

Lookup completed in 215,105 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary