| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to inquire stealthily, shadow, spy on, get information | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dò một cách kín đáo bằng cách hỏi gián tiếp, nghe ngóng, v.v. | ông dò la tin tức về cô ~ họ đang dò la những người quen biết |
Lookup completed in 199,736 µs.