bietviet

dòm ngó

Vietnamese → English (VNEDICT)
to spy, look at
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V để ý quan sát theo dõi nhằm thực hiện ý đồ không tốt chúng dòm ngó những nhà có của
V để ý, quan tâm đến người khác giới [thường nói về người con trai đối với người con gái] anh ta dòm ngó con bé ấy từ lâu rồi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 26 occurrences · 1.55 per million #14,397 · Advanced

Lookup completed in 245,299 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary