| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to spy, look at | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | để ý quan sát theo dõi nhằm thực hiện ý đồ không tốt | chúng dòm ngó những nhà có của |
| V | để ý, quan tâm đến người khác giới [thường nói về người con trai đối với người con gái] | anh ta dòm ngó con bé ấy từ lâu rồi |
Lookup completed in 245,299 µs.