| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| paper plant | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây nhỡ, lá hình bầu dục dài, hoa trắng, vỏ cây dùng làm giấy | bức tranh trên giấy dó |
| Compound words containing 'dó' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giấy dó | 3 | giấy làm bằng bột vỏ cây dó, xốp, bền và mịn, thường dùng để viết, vẽ |
| dúm dó | 2 | wrinkled up |
| giấy dó lụa | 0 | giấy dó tốt, tẩy trắng, thường dùng để vẽ mĩ thuật |
| tự dó hóa | 0 | to liberalize, free (up) |
Lookup completed in 159,284 µs.