| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| In excess (of requirement or average) | Gieo dôi mạ để phòng úng lụt | To sow rice in excess in anticipation of waterlogging and floods | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | nhiều hơn mức cần thiết hoặc mức bình thường | cơm nấu hơi dôi ~ tính đi tính lại vẫn thấy dôi ra mấy người |
| V | còn dư ra không phải dùng đến | ăn tiêu tiết kiệm nên vẫn còn dôi một ít tiền |
| Compound words containing 'dôi' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dôi dư | 7 | redundant |
| chấm dôi | 0 | dấu chấm bên phải nốt nhạc hay dấu lặng để tăng thêm nửa độ dài cho nốt nhạc hay dấu lặng ấy |
| dôi này vừa không? | 0 | does this pair fit? |
| dôi này vừa lắm | 0 | this pair fits very well |
| dôi thừa | 0 | như dôi dư |
| dôi đũa | 0 | a pair of chopsticks |
| số dôi | 0 | surplus |
Lookup completed in 225,293 µs.