| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | prolix; lengthy | lời lẽ dông dãi | lengthy words |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [nói, viết] lan man, không đâu vào đâu, làm tốn thì giờ một cách vô ích | ăn nói dông dài ~ "Lời quê chắp nhặt dông dài, Mua vui cũng được một vài trống canh." (TKiều) |
| A | lông bông, kéo dài thì giờ vô ích | ăn chơi dông dài |
Lookup completed in 181,958 µs.