| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| although, though, even though | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | mặc cho điều kiện không phù hợp hoặc thuận lợi, sự việc vẫn cứ diễn ra | "Hoa thơm mất nhị đi rồi, Dù rằng trang điểm cũng người vô duyên." (Cdao) |
Lookup completed in 205,757 µs.