| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| at any rate, anyway, anyhow | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | dù có thế nào thì sự tình cũng cứ hiển nhiên như thế, cũng đã xảy ra rồi | dù sao cũng không nên làm thế ~ "Dù sao bình đã vỡ rồi, Lấy thân mà trả nợ đời cho xong!" (TKiều) |
Lookup completed in 179,369 µs.