dùi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| bludgeon, club |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
stick, awl awl |
dùi trống | A drumstick |
| verb |
to prick |
giùi lỗ | to prick holes |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
thanh tròn, ngắn, thường bằng gỗ, dùng để gõ, đánh vào vật khác cho phát ra tiếng |
cầm dùi gõ mõ ~ đánh trống bỏ dùi (tng) |
| N |
đồ dùng để tạo lỗ thủng, thường bằng sắt, hình que, một đầu nhọn |
cái dùi sắt ~ "Ngựa hươu thay đổi như chơi, Giấu gươm đầu lưỡi thọc dùi trong tay." (TTK) |
| V |
tạo lỗ thủng bằng cái dùi |
dùi tấm ván |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| dùi/giùi |
the awl |
probably borrowed |
槌 ceoi4 (Cantonese) | *ḍhwǝj (槌, chuí)(Old Chinese) |
| dùi |
the club |
perhaps borrowed |
椎 ceoi4 (Cantonese) | (EH) *ḍhw@j (椎, chuí)(Old Chinese) |
Lookup completed in 222,692 µs.