| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| club, baton, truncheon, bludgeon | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | gậy tròn, ngắn, hơi phình to ở một đầu, thường bằng gỗ hoặc cao su, cảnh sát dùng cầm tay để chỉ đường, v.v. | |
Lookup completed in 182,110 µs.