| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) small (stone); (2) some, few, several | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mảnh vật liệu nhỏ, thường là tre, gỗ, để chèn cho chặt | dăm tre ~ dăm cối |
| N | mảnh nhỏ vụn | đá dăm ~ xương dăm |
| N | dăm kèn [nói tắt] | loại kèn có dăm đơn |
| D | số ước lượng trên dưới năm | độ dăm người là đủ ~ từ đây đến đó cũng phải mất dăm hôm |
| Compound words containing 'dăm' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đá dăm | 8 | đá được đập nhỏ tương đối đều cạnh, thường dùng để rải làm mặt đường |
| dăm kết | 5 | breccia |
| dăm bảy | 1 | số ước lượng khoảng từ năm đến bảy |
| dăm ba | 0 | several, some, a few |
| dăm bào | 0 | shavings |
| dăm cối | 0 | dăm gỗ dùng để đóng vào thớt cối xay |
| dăm kèn | 0 | bộ phận lắp trong kèn, hình thanh mỏng, khi rung thì phát ra âm thanh |
Lookup completed in 245,847 µs.