bietviet

dăm

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) small (stone); (2) some, few, several
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mảnh vật liệu nhỏ, thường là tre, gỗ, để chèn cho chặt dăm tre ~ dăm cối
N mảnh nhỏ vụn đá dăm ~ xương dăm
N dăm kèn [nói tắt] loại kèn có dăm đơn
D số ước lượng trên dưới năm độ dăm người là đủ ~ từ đây đến đó cũng phải mất dăm hôm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 28 occurrences · 1.67 per million #13,979 · Advanced

Lookup completed in 245,847 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary