| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| naturally, of course | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | theo lẽ thường là vậy, không có gì lạ hoặc khó hiểu | lẽ dĩ nhiên là sẽ như vậy ~ dĩ nhiên, cha mẹ nào chẳng yêu con |
Lookup completed in 175,116 µs.