bietviet

dũng

Vietnamese → English (VNEDICT)
bravery, courage
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, tạo khả năng dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm trí dũng có thừa
Z yếu tố gốc Hán để cấu tạo danh từ và tính từ, có nghĩa ''gan dạ, mạnh mẽ'', như: dũng khí, dũng tướng, dũng cảm, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 226 occurrences · 13.5 per million #5,127 · Advanced

Lookup completed in 178,489 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary