| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bravery, courage | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, tạo khả năng dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm | trí dũng có thừa |
| Z | yếu tố gốc Hán để cấu tạo danh từ và tính từ, có nghĩa ''gan dạ, mạnh mẽ'', như: dũng khí, dũng tướng, dũng cảm, v.v. | |
| Compound words containing 'dũng' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dũng cảm | 393 | brave, courageous, bold, fearless |
| anh dũng | 102 | brave, valiant, heroic, courageous |
| dũng mãnh | 83 | brave and strong |
| dũng sĩ | 47 | valiant man |
| dũng khí | 28 | courage, bravery |
| hùng dũng | 21 | military, manlike |
| dũng tướng | 19 | brave general |
| trí dũng | 16 | wisdom and courage |
| kiêu dũng | 13 | high and mighty, valiant, gallant |
| trung dũng | 13 | loyal and courageous |
| nghĩa dũng | 11 | loyal and courageous; voluntary, free will |
| hương dũng | 1 | regional |
| dũng dạc | 0 | sedate, calm |
Lookup completed in 178,489 µs.