bietviet

dũng sĩ

Vietnamese → English (VNEDICT)
valiant man
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người có sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, dám đương đầu với những sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm chiêu mộ dũng sĩ
N danh hiệu vinh dự của lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam Việt Nam tặng cho người lập được thành tích xuất sắc trong chiến đấu, trong thời kì kháng chiến chống Mĩ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 47 occurrences · 2.81 per million #11,267 · Advanced

Lookup completed in 173,640 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary