| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| positive photograph | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ảnh chụp hay quay phim trên đó những phần trắng, đen phản ánh đúng những chỗ sáng, tối trên vật; phân biệt với âm bản | phim dương bản |
Lookup completed in 184,391 µs.