| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to rear, nourish, bring up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giữ gìn, bồi dưỡng sức khoẻ để được sống lâu một cách tích cực [thường bằng phương pháp tập luyện] | bài tập dưỡng sinh |
Lookup completed in 176,090 µs.