bietviet

dư lượng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lượng [hoá chất] còn đọng lại do không phân huỷ, không thoát hết đi được, thường gây hại dư lượng thuốc trừ sâu trong rau quả vượt quá mức cho phép
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 217,347 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary