| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) polite yes, (introductory word of respect), OK; (2) stomach, abdomen, heart, feeling; (3) night | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | felt | quần dạ | a felt trousers womb;bowels |
| noun | felt | bụng mang dạ chửa | to carry a child in one's womb |
| noun | Heart; mind | ghi lòng tạc dạ | to engrave on one's heart and mind |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chứa và làm tiêu hoá thức ăn, hoặc chứa thai | ăn lót dạ ~ bụng mang dạ chửa ~ dạ yếu |
| N | bụng con người, coi là biểu tượng của khả năng nhận thức và ghi nhớ | thằng bé rất sáng dạ ~ ghi lòng tạc dạ (tng) |
| N | bụng con người, coi là biểu tượng của tình cảm, thái độ chủ đạo và kín đáo đối với người, với việc | mắng mấy câu cho hả dạ ~ "Thuyền ơi, có nhớ bến chăng, Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền." (Cdao) |
| N | hàng dệt dày bằng lông cừu, có thể pha thêm loại sợi khác, trên mặt có một lớp tuyết mịn | áo dạ ~ tấm chăn dạ |
| O | tiếng dùng để đáp lại lời gọi hoặc để mở đầu câu nói một cách lễ phép | dạ, xin cảm ơn chị |
| O | vâng | (- đi đường cẩn thận nghe con!) - dạ |
| V | đáp lại lời gọi bằng tiếng ''dạ'' | nó dạ một tiếng rõ to ~ gọi dạ, bảo vâng |
| Compound words containing 'dạ' (82) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dạ dày | 314 | stomach |
| dạ hội | 46 | (evening) party |
| gan dạ | 45 | brave, dauntless |
| dạ xoa | 43 | night demon |
| chuyển dạ | 26 | to begin labor |
| dạ quang | 13 | fire-fly, glow-worm |
| dạ vũ | 12 | nocturnal rain |
| lòng dạ | 12 | heart, mind |
| dạ con | 9 | bộ phận sinh dục bên trong của phụ nữ hay động vật có vú giống cái, chứa thai trong suốt thời kì thai nghén |
| nhẹ dạ | 9 | credulous, gullible, easily deceived |
| sáng dạ | 6 | tính từ quick-witted |
| bán dạ | 5 | midnight |
| chột dạ | 5 | to be scared |
| đau dạ dày | 5 | stomach pain or trouble, stomachache, gastralgia |
| bụng dạ | 4 | heart, feelings |
| dạ khúc | 3 | serenade |
| dạ hương | 2 | hyacinth |
| dạ tiệc | 2 | bữa tiệc [thường là lớn và long trọng] được tổ chức vào buổi tối |
| lót dạ | 2 | to snack |
| trở dạ | 2 | như chuyển dạ |
| bút dạ | 1 | bút có ngòi là một mũi nhỏ bằng dạ gắn ở đầu một ống chứa mực dầu |
| dạ cỏ | 1 | phần đầu tiên và to nhất trong bốn phần của dạ dày động vật nhai lại, nơi chứa thức ăn mới nuốt vào |
| dạ hợp | 1 | magnolia, unsized magnolia |
| dạ yến | 1 | night feast |
| hết dạ | 1 | như hết lòng |
| len dạ | 1 | len và dạ [nói khái quát] |
| trú dạ | 1 | day and night |
| tối dạ | 1 | chậm hiểu, kém về khả năng tiếp thu kiến thức |
| vâng dạ | 1 | obey the order |
| vững dạ | 1 | confident, reassured |
| bản đồ dạ phi hành | 0 | night flying chart |
| bụng bảo dạ | 0 | talk to oneself, think, reflect |
| chắc dạ | 0 | to have a feeling of fullness (in one’s stomach) |
| chẳng còn lòng dạ nào để | 0 | to have no more desire to (do sth) |
| con dạ | 0 | baby next to the first |
| dạ cửa | 0 | mặt dưới của thanh khuôn cửa phía trên |
| dạ dày cơ | 0 | xem mề |
| dạ dày ruột | 0 | gastro-intestinal |
| dạ dày tuyến | 0 | phần của dạ dày chim và một số động vật khác, có nhiều tuyến tiêu hoá |
| dạ dịp | 0 | saying yes all the time or continuously |
| dạ hội hóa trang | 0 | costume party |
| dạ lan hương | 0 | xem dạ hương |
| dạ lá sách | 0 | phần của dạ dày động vật nhai lại, ở sau dạ tổ ong, trước dạ múi khế, có nhiều vách ngăn giống như những tờ giấy trong quyển sách |
| dạ lí hương | 0 | xem dạ hương |
| dạ lý hương | 0 | xem dạ lí hương |
| dạ lữ viện | 0 | inn, doss-house |
| dạ minh châu | 0 | luminous precious stone, gem |
| dạ minh sa | 0 | phân dơi gồm nhiều hạt nâu đen nhỏ như cát, sáng lấp lánh trong bóng tối, dùng làm thuốc |
| dạ múi khế | 0 | phần cuối cùng và là nơi tiêu hoá thức ăn của dạ dày động vật nhai lại, hình giống múi khế, thông với ruột non |
| dạ ran | 0 | shout "yes" repeatedly |
| dạ thưa | 0 | (polite expression) |
| dạ tổ ong | 0 | phần nhỏ nhất của dạ dày động vật nhai lại, ở sau dạ cỏ, trước dạ lá sách, mặt trong có vách ngăn thành hình lỗ tổ ong |
| dạ đài | 0 | nether world, the next world, the hereafter |
| dạ đề | 0 | (of child) cry much at night |
| gan sành dạ sỏi | 0 | unfeeling, hard |
| gan vàng dạ sắt | 0 | faithful, loyal, constant, as constant as |
| giở dạ | 0 | xem trở dạ |
| gọi dạ bảo vâng | 0 | polite, well-mannered |
| hoa dạ hương | 0 | night lady, horticulture |
| hả dạ | 0 | content; to one’s heart’s content |
| hởi dạ | 0 | to one’s liking |
| hởi lòng hởi dạ | 0 | be fully satisfied |
| khóc dạ đề | 0 | chứng khóc nhiều về đêm của trẻ sơ sinh |
| lành dạ | 0 | have a god stomach (of one’s meals), a healthy appetite |
| lòng lang dạ thú | 0 | |
| lưng lửng dạ | 0 | hơi lửng dạ |
| lửng dạ | 0 | to not to eat one’s fill |
| mát dạ | 0 | như mát lòng |
| ngang dạ | 0 | lose one’s appetite |
| ngót dạ | 0 | feel a little hungry, feel a bit peckish |
| nhất dạ đế vương | 0 | king for a day |
| nhật dạ | 0 | day and night |
| phỉ dạ | 0 | to one’s heart’s content |
| tháo dạ | 0 | to have diarrhea |
| trẻ người non dạ | 0 | young and inexperienced |
| tạc dạ | 0 | to cherish |
| vâng vâng dạ dạ | 0 | yes, yes |
| xót dạ | 0 | to suffer |
| áo dạ lễ | 0 | mess jacket |
| ăn lót dạ | 0 | to snack, eat breakfast |
| đi tháo dạ | 0 | to have diarrhea |
| đành dạ | 0 | Feel easy |
Lookup completed in 196,173 µs.