bietviet

dạ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) polite yes, (introductory word of respect), OK; (2) stomach, abdomen, heart, feeling; (3) night
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun felt quần dạ | a felt trousers womb;bowels
noun felt bụng mang dạ chửa | to carry a child in one's womb
noun Heart; mind ghi lòng tạc dạ | to engrave on one's heart and mind
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chứa và làm tiêu hoá thức ăn, hoặc chứa thai ăn lót dạ ~ bụng mang dạ chửa ~ dạ yếu
N bụng con người, coi là biểu tượng của khả năng nhận thức và ghi nhớ thằng bé rất sáng dạ ~ ghi lòng tạc dạ (tng)
N bụng con người, coi là biểu tượng của tình cảm, thái độ chủ đạo và kín đáo đối với người, với việc mắng mấy câu cho hả dạ ~ "Thuyền ơi, có nhớ bến chăng, Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền." (Cdao)
N hàng dệt dày bằng lông cừu, có thể pha thêm loại sợi khác, trên mặt có một lớp tuyết mịn áo dạ ~ tấm chăn dạ
O tiếng dùng để đáp lại lời gọi hoặc để mở đầu câu nói một cách lễ phép dạ, xin cảm ơn chị
O vâng (- đi đường cẩn thận nghe con!) - dạ
V đáp lại lời gọi bằng tiếng ''dạ'' nó dạ một tiếng rõ to ~ gọi dạ, bảo vâng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 219 occurrences · 13.08 per million #5,219 · Advanced

Lookup completed in 196,173 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary