| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| silly, naive, stupid, unwise | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | stupid; gatuous, wild, feral | kẻ ngu dại | A stupid person |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | chưa có đủ khả năng thích ứng với hoàn cảnh tự nhiên bất lợi, do sức còn non yếu hoặc chưa được từng trải | mạ còn dại, chưa cấy được ~ dại gió, dại nước ~ mẹ già con dại |
| A | không có đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh và tránh những hành động và thái độ không nên | khôn nhà dại chợ (tng) ~ "Trót vì tay đã nhúng chàm, Dại rồi còn biết khôn làm sao đây?" (TKiều) |
| A | [bộ phận cơ thể] mất khả năng hoạt động linh hoạt, nhanh nhẹn theo sự điều khiển của trí óc | đau dại cánh tay ~ đôi mắt dại đờ |
| A | mắc bệnh tâm thần bị rối loạn | giả điên giả dại ~ giận quá hoá dại |
| A | [chó, mèo] mắc chứng bệnh làm tổn thương hệ thần kinh, gây co giật hoặc tê liệt rồi chết | tiêm phòng dại ~ chó dại cắn càn |
| A | [thực vật] không được nuôi trồng, mà sinh trưởng tự do trong thiên nhiên | táo dại ~ cỏ dại ~ loài hoa dại |
| A | thường xuyên chịu tác động của hiện tượng thiên nhiên do bị phơi ra giữa trời | mấy cánh cửa gỗ mốc thếch vì dại nắng |
| Compound words containing 'dại' (34) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cỏ dại | 82 | weeds |
| hoang dại | 38 | wild |
| dại dột | 13 | foolish, stupid |
| điên dại | 9 | foolish, stupid, crazy, insane, mad |
| chó dại | 8 | rabid or mad dog |
| thơ dại | 6 | rất ít tuổi, còn non nớt chưa biết gì [nói khái quát] |
| dứa dại | 4 | pandanus |
| khờ dại | 4 | naive and foolish, stupid |
| rồ dại | 4 | foolish, silly |
| dại khờ | 3 | clumsy, stupid |
| man dại | 3 | wild, inhuman, crazed |
| bé dại | 1 | little and inexperienced |
| ngu dại | 1 | dumb, stupid, foolish, dense, ignorant |
| nhỏ dại | 1 | young and innocent |
| non dại | 1 | of tender age |
| tê dại | 1 | go numb, go to sleep |
| cuồng dại | 0 | reckless, infatuated, imprudent, folly |
| cần dại | 0 | cây giống như cần ta, mọc hoang ở đồng ruộng, ven sông |
| cặp mắt man dại | 0 | wild eyes |
| diếp dại | 0 | X |
| dài dại | 0 | hơi dại, trông không linh hoạt, nhanh nhẹn |
| dại gái | 0 | to be madly in love with a girl and give way to her |
| dại mặt | 0 | be ashamed (of), lose face |
| dại trai | 0 | madly in love with a boy and give way to him |
| giền dại | 0 | amaranthus blitum (used as fodder) |
| kẻ ngu dại | 0 | a stupid person |
| mỗi lần ngã là một lần bớt dại | 0 | experience is the best teacher |
| ngây dại | 0 | naive |
| như điên như dại | 0 | like crazy or mad or the devil, with a vengeance, madly |
| thân tàn ma dại | 0 | be in bad shape, decrepit |
| trót dại | 0 | to make a mistake in doing something |
| tái dại | 0 | [nước da] tái đến mức như tê dại đi, không còn thần sắc gì nữa, do quá sợ hãi hoặc xúc động mạnh |
| vụng dại | 0 | silly, foolish |
| đần dại | 0 | đờ đẫn, mất khả năng hoạt động linh hoạt [nói khái quát] |
Lookup completed in 175,439 µs.