bietviet

dại

Vietnamese → English (VNEDICT)
silly, naive, stupid, unwise
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj stupid; gatuous, wild, feral kẻ ngu dại | A stupid person
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A chưa có đủ khả năng thích ứng với hoàn cảnh tự nhiên bất lợi, do sức còn non yếu hoặc chưa được từng trải mạ còn dại, chưa cấy được ~ dại gió, dại nước ~ mẹ già con dại
A không có đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh và tránh những hành động và thái độ không nên khôn nhà dại chợ (tng) ~ "Trót vì tay đã nhúng chàm, Dại rồi còn biết khôn làm sao đây?" (TKiều)
A [bộ phận cơ thể] mất khả năng hoạt động linh hoạt, nhanh nhẹn theo sự điều khiển của trí óc đau dại cánh tay ~ đôi mắt dại đờ
A mắc bệnh tâm thần bị rối loạn giả điên giả dại ~ giận quá hoá dại
A [chó, mèo] mắc chứng bệnh làm tổn thương hệ thần kinh, gây co giật hoặc tê liệt rồi chết tiêm phòng dại ~ chó dại cắn càn
A [thực vật] không được nuôi trồng, mà sinh trưởng tự do trong thiên nhiên táo dại ~ cỏ dại ~ loài hoa dại
A thường xuyên chịu tác động của hiện tượng thiên nhiên do bị phơi ra giữa trời mấy cánh cửa gỗ mốc thếch vì dại nắng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 94 occurrences · 5.62 per million #8,124 · Advanced

Lookup completed in 175,439 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary