| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| period, time (past), this time, these days; to stroll, walk | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to stroll; to take a walk | đi dạo ngoài phố | to stroll the streets |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoảng thời gian không xác định trong quá khứ hay hiện tại | dạo trước ~ dạo này trông cô ta khá lắm ~ bẵng đi một dạo không gặp |
| V | đi thong thả từ chỗ này đến chỗ nọ để nhìn ngắm, giải trí | chúng tôi đang dạo phố ~ cụ già đang dạo quanh hồ |
| V | gảy đàn, đánh trống hoặc hát một đoạn ngắn để tạo không khí trước khi biểu diễn chính thức | anh ấy đang dạo đàn ~ dạo một hồi trống mở màn |
| V | nói để tạo không khí trước khi nói chính thức | vào đề đi, nói dạo mãi! |
| Compound words containing 'dạo' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đi dạo | 122 | to stoll, go for a walk |
| khúc dạo | 5 | (music) overture |
| dạo bước | 3 | have (go for) a stroll |
| dạo phố | 3 | to take a stroll |
| một dạo | 3 | for a time, for some time |
| dạo ấy | 2 | this time, these days |
| bán dạo | 1 | peddler, street vendor |
| dạo mát | 1 | đi dạo để hóng mát |
| dạo này | 1 | these days, lately, time, this time |
| dạo đó | 1 | then, that time, those times |
| hát dạo | 1 | hát một đoạn ngắn để ướm thử hay tự giới thiệu mình, hoặc để tạo không khí trước khi biểu diễn chính thức |
| có một dạo | 0 | there was a time when ~ |
| có một dạo được gọi là | 0 | it was once called ~ |
| dạo gót | 0 | to take a walk |
| dạo này thế nào | 0 | How have you been lately? |
| Dạo này ông có phát tài không? | 0 | How’s business these days? |
| dạo Tết | 0 | around New Year’s |
| dạo đầu | 0 | dạo mở đầu để dẫn tới phần chính thức của một bản nhạc, một ca khúc |
| hiếu dạo | 0 | filial piety |
| một dạo nghị định | 0 | an order, decree |
| vai trò chỉ dạo | 0 | leading role, position as leader |
| vì lý do nhân dạo | 0 | for humanitarian reasons |
| đi dạo từng nhóm | 0 | to walk about in groups |
Lookup completed in 163,556 µs.