bietviet

dạo

Vietnamese → English (VNEDICT)
period, time (past), this time, these days; to stroll, walk
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to stroll; to take a walk đi dạo ngoài phố | to stroll the streets
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng thời gian không xác định trong quá khứ hay hiện tại dạo trước ~ dạo này trông cô ta khá lắm ~ bẵng đi một dạo không gặp
V đi thong thả từ chỗ này đến chỗ nọ để nhìn ngắm, giải trí chúng tôi đang dạo phố ~ cụ già đang dạo quanh hồ
V gảy đàn, đánh trống hoặc hát một đoạn ngắn để tạo không khí trước khi biểu diễn chính thức anh ấy đang dạo đàn ~ dạo một hồi trống mở màn
V nói để tạo không khí trước khi nói chính thức vào đề đi, nói dạo mãi!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 129 occurrences · 7.71 per million #6,963 · Advanced

Lookup completed in 163,556 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary