dấn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to embark, throw oneself, plunge headlong |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to embart; to throw oneself; to plunge headlong |
dấn thân vào chỗ hiểm nguy | to plunge headlong into a dangerous palace |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
dồn sức thêm để cố đạt cho được |
dấn bước ~ dấn lên thật nhanh |
| V |
tiến mạnh, vươn mạnh tới, bất chấp nguy hiểm |
dấn sâu vào con đường tội lỗi |
| V |
dùng tay ấn xuống, đè mạnh xuống |
cô dấn bộ quần áo vào chậu nước ~ bà ta dấn xuống bùn cái quần mới mua |
Lookup completed in 180,076 µs.