| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to soak, pickle, steep | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mái chèo ngắn, dùng cầm tay để chèo | |
| V | ngâm hoặc chịu thấm ướt trong một thời gian tương đối lâu | nó dầm mưa suốt ngày |
| V | làm dầm [nói tắt]; phân biệt với ải | ruộng dầm ~ ải thâm hơn dầm ngấu (tng) |
| Compound words containing 'dầm' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đái dầm | 8 | to wet the bed |
| mưa dầm | 4 | lasting rain |
| mái dầm | 2 | chèo ngắn, cầm tay để bơi thuyền; phân biệt với mái chèo |
| cày dầm | 0 | plough (the land) when it is overflowed |
| câu dầm | 0 | to practice long line fishing; to drag out indefinitely |
| dãi gió dầm mưa | 0 | be exposed to wind and rain |
| dãi nắng dầm mưa | 0 | soaked by the rain and soaked by the sun |
| dãi nắng dầm sương | 0 | exposed to sun and dew |
| dầm dề | 0 | soaked; oozingly wet |
| làm dầm | 0 | làm cho đất đang có nước mềm nhuyễn bằng cách cày hoặc cuốc đất lên để ngâm nước lâu [trước khi gieo trồng vụ mới]; trái với làm ải |
| ướt dầm | 0 | soaking wet |
| ướt dầm dề | 0 | soaking wet |
Lookup completed in 155,407 µs.