dần dà
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| gradually, slowly, little by little |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Step by step, gradually |
Dần dà làm quen với công việc mới | To become step by step familiar with one's new job |
|
Step by step, gradually |
Dần dà họ trở thành thân với nhau | Gradually they became good friends |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| R |
từ biểu thị cách thức diễn biến, phát triển dần dần từng bước một [của một quá trình, một sự việc] |
việc đó để dần dà sẽ tính ~ trước còn lạ, dần dà rồi cũng quen |
Lookup completed in 171,010 µs.