| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| although, though, even though, despite | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | như dù [nhưng nghĩa thường mạnh hơn] | dẫu khó cũng không ngại ~ "Gươm lính sút cán còn trành, Bình hương dẫu bể, miểng sành còn thơm." (Cdao) |
| Compound words containing 'dẫu' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dẫu sao | 16 | như dù sao |
| dẫu rằng | 4 | |
| dẫu thế nào | 0 | whatever the case may maybe, however it may be |
Lookup completed in 155,819 µs.