bietviet

dập

Vietnamese → English (VNEDICT)
to bury, stamp out, bang, batter
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho bị đè lấp dưới một lớp mỏng đất, cát cày dập gốc rạ
V làm cho tắt, cho tàn, không còn bùng phát và lây lan được nữa dập lửa ~ họ đang dập đám cháy
V tác động một cách liên tục và mạnh mẽ làm cho phải chịu đựng một sức đè nén nặng nề "Thân em như trái bần trôi, Gió dập sóng dồi biết tấp vào đâu?" (Cdao)
V làm ra sản phẩm theo hình dạng nhất định bằng lực ép trên khuôn định sẵn máy dập khuy ~ thiết bị dập vỏ xe ô tô
V va mạnh hoặc làm cho va mạnh kéo dập cánh cửa vào ~ ngã dập mặt xuống đất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 150 occurrences · 8.96 per million #6,418 · Advanced

Lookup completed in 175,339 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary