dập
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to bury, stamp out, bang, batter |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho bị đè lấp dưới một lớp mỏng đất, cát |
cày dập gốc rạ |
| V |
làm cho tắt, cho tàn, không còn bùng phát và lây lan được nữa |
dập lửa ~ họ đang dập đám cháy |
| V |
tác động một cách liên tục và mạnh mẽ làm cho phải chịu đựng một sức đè nén nặng nề |
"Thân em như trái bần trôi, Gió dập sóng dồi biết tấp vào đâu?" (Cdao) |
| V |
làm ra sản phẩm theo hình dạng nhất định bằng lực ép trên khuôn định sẵn |
máy dập khuy ~ thiết bị dập vỏ xe ô tô |
| V |
va mạnh hoặc làm cho va mạnh |
kéo dập cánh cửa vào ~ ngã dập mặt xuống đất |
Lookup completed in 175,339 µs.