bietviet

dập dìu

Vietnamese → English (VNEDICT)
to flit about, go in great numbers
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [cảnh tượng] nhộn nhịp, đông vui, người qua kẻ lại không ngớt xe ngựa dập dìu ~ "Kẻ đi người lại dập dìu cũng vui." (Cdao)
A [âm thanh] nhịp nhàng, lúc trầm lúc bổng như hoà quyện và nối tiếp nhau không dứt "Dập dìu tiếng cảnh tiếng tiu, Tiếng người trong núi, tiếng tiều ngoài sông." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 156,631 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary