| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to flit about, go in great numbers | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [cảnh tượng] nhộn nhịp, đông vui, người qua kẻ lại không ngớt | xe ngựa dập dìu ~ "Kẻ đi người lại dập dìu cũng vui." (Cdao) |
| A | [âm thanh] nhịp nhàng, lúc trầm lúc bổng như hoà quyện và nối tiếp nhau không dứt | "Dập dìu tiếng cảnh tiếng tiu, Tiếng người trong núi, tiếng tiều ngoài sông." (Cdao) |
Lookup completed in 156,631 µs.