dậu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| tenth year of the Chinese zodiac (“rooster”) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
The tenth Earthly Branch (symbolized by the cock) |
Giờ dậu | Time from 5 to 7 p.m |
|
The tenth Earthly Branch (symbolized by the cock) |
Tuổi dậu | Born in the year of the cock |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ đựng bằng tre nứa đan dày, lòng sâu, có hai quai để xỏ đòn gánh |
gánh hai dậu thóc đầy |
| N |
[thường viết hoa] kí hiệu thứ mười trong địa chi [lấy gà làm tượng trưng; sau thân, trước tuất], dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu Á, trong đó có Việt Nam |
|
Lookup completed in 223,340 µs.