bietviet

dậy

Vietnamese → English (VNEDICT)
to wake up, get up, rise (up)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to rise; to get up; to wake up ngủ dậy | to wake up To bubble up; to tone up
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chuyển từ trạng thái ngủ sang trạng thái thức thằng bé chưa dậy
V chuyển từ tư thế nằm sang tư thế ngồi, hay từ tư thế nằm hoặc ngồi sang tư thế đứng lóp ngóp bò dậy ~ còn mệt nhưng cố gượng dậy ~ đứng dậy
V chuyển từ trạng thái không có những biểu hiện rõ rệt của sự tồn tại sang trạng thái có những biểu hiện rõ rệt [nói về cái gì nổi lên, rực lên, bốc lên, v.v.] biển Đông dậy sóng ~ mùi hành mỡ dậy lên thơm nức
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 190 occurrences · 11.35 per million #5,650 · Advanced

Lookup completed in 226,298 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary