| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to guide, lead, bring along | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to lead; to tow; to guide | dắt con đi | to lead son by the hand |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nắm giữ để dẫn đi, đưa đi cùng với mình | bọn trẻ dắt nhau đi chơi ~ anh ấy đang dắt xe |
| Compound words containing 'dắt' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dẫn dắt | 456 | to guide, lead, direct |
| chăn dắt | 23 | to lead, guide |
| dìu dắt | 17 | to guide, lead |
| dắt bóng | 5 | (thể thao) Dribble |
| dắt díu | 2 | to go together |
| dắt dẫn | 2 | Guide |
| dắt mũi | 1 | lead (somebody) by the nose |
| dắt mối | 1 | serving as an intermediary |
| dắt cây súng | 0 | to carry a gun |
| dắt cây súng trong bụng | 0 | to carry a gun on one’s hip or waist |
| dắt dây | 0 | Lead tọ |
| dắt dìu | 0 | như dìu dắt |
| dắt gái | 0 | Pander |
| dắt ra ngoài | 0 | to take outside, lead outside |
| lai dắt | 0 | [tàu chuyên dụng] kéo và dẫn đường cho tàu khác di chuyển an toàn trên sông biển khi có sự cố, tai nạn hoặc gặp trở ngại về luồng lạch |
| tàu dắt | 0 | towboat |
| đái dắt | 0 | [bệnh] đái liên tục nhiều lần, nhưng mỗi lần đều đái rất ít |
Lookup completed in 158,924 µs.