| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to go together | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dắt nhau thành đoàn, thành tốp, trông lôi thôi khổ cực | bọn trẻ dắt díu nhau ra bờ sông ~ cả gia đình dắt díu nhau về quê |
Lookup completed in 182,638 µs.