| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| splinter | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mảnh gỗ, tre, nứa, v.v. rất nhỏ và nhọn, đâm vào da thịt | bị dằm đâm vào tay |
| N | chỗ, về mặt để ngồi, nằm hay đặt vật gì | nằm chưa ấm dằm đã phải dậy ~ "Một lời thuyền đã êm dằm (...)" (TKiều) |
Lookup completed in 163,086 µs.