dằn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to put down, beat down, press, emphasize |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to slap down; to lay down |
cô ta dằn cái tô xuống bàn | She slapped the large bowl on the table. To stress ; to contain |
| verb |
to slap down; to lay down |
dằn từng tiếng | To stress every word |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đè mạnh xuống và giữ chặt, không cho trỗi dậy, không cho nổi lên |
dằn ngửa con lợn ra để trói ~ dằn cà muối |
| V |
nén giữ tình cảm, cảm xúc, không để cho bộc lộ ra |
tôi đã dằn lòng mình lại ~ chị dằn cơn tức giận của mình |
| V |
đặt mạnh xuống để tỏ một thái độ nào đó như tức giận, không bằng lòng |
anh dằn cái bát xuống mâm |
| V |
nói nhấn mạnh để tỏ thái độ giận dữ, hàm ý đe doạ |
nó dằn giọng với tôi |
Lookup completed in 244,814 µs.