bietviet

dằn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to put down, beat down, press, emphasize
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to slap down; to lay down cô ta dằn cái tô xuống bàn | She slapped the large bowl on the table. To stress ; to contain
verb to slap down; to lay down dằn từng tiếng | To stress every word
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đè mạnh xuống và giữ chặt, không cho trỗi dậy, không cho nổi lên dằn ngửa con lợn ra để trói ~ dằn cà muối
V nén giữ tình cảm, cảm xúc, không để cho bộc lộ ra tôi đã dằn lòng mình lại ~ chị dằn cơn tức giận của mình
V đặt mạnh xuống để tỏ một thái độ nào đó như tức giận, không bằng lòng anh dằn cái bát xuống mâm
V nói nhấn mạnh để tỏ thái độ giận dữ, hàm ý đe doạ nó dằn giọng với tôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 38 occurrences · 2.27 per million #12,350 · Advanced

Lookup completed in 244,814 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary