| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to trouble, bother, annoy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho phải đau đớn, khổ tâm một cách dai dẳng | cơn đau dằn vặt người bệnh ~ nỗi ân hận dằn vặt anh suốt đời |
Lookup completed in 272,720 µs.