bietviet

dềnh dàng

Vietnamese → English (VNEDICT)
cumbrously big
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A chậm chạp, không khẩn trương, để mất nhiều thì giờ vào những việc không cần thiết làm ăn dềnh dàng ~ đã muộn lại còn dềnh dàng!
A to lớn và gây cảm giác cồng kềnh thân hình cao lớn dềnh dàng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 201,472 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary